Chiến thắng chính bản thân mình tiếng anh là gì năm 2024

Chiến thắng chính bản thân mình tiếng anh là gì năm 2024

Ai cũng thích là người giành chiến thắng dù là một trận cầu, một ván bài hay một cuộc thi . Chắc chắn bạn sẽ có cảm giác phấn khích (adrenaline rush) trong một thời gian dài. Có rất nhiều cách để nói về sự chiến thắng, diễn tả cảm giác của bản thân hoặc chúc mừng người chiến thắng. Cùng elight khám phá điều đó trong bài viết dưới đây.

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.
Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

1 – Come out on top

Nghĩa: trở thành người chiến thắng

Ví dụ: Imagine Dragons’ new song is really amazing. After 24 hours of release, it came out on top of Youtube’s trending chart.

2 – Get the upper hand

Nghĩa: có được lợi thế

Ví dụ: It was a struggle for both team but Vietnam eventually got the upper hand with a penalty and won the match.

3 – To seal victory

Nghĩa: ấn định chiến thắng

Ví dụ: The Vietnam National football team sealed victory when they scored in the 89th minute.

4 – Knockout punch

Nghĩa:đòn quyết định. Xuất pháp từ thuật ngữ knockout trong boxing khi một võ sĩ hạ gục đối thủ và kết thúc ngay lập tức trận đấu, chúng ta sử dụng từ này theo nghĩa bóng khi điều gì đó xảy ra làm kết thúc một trận đấu hay cuộc chiến.

Ví dụ: In the penalty shootout, the Vietnam’s goalkeeper provided the knockout punch when successfully save an opponent’s last shot.

Sự khác biệt giữa BEAT và WIN

Beat chiến thắng ai đó Ví dụ 1: I beat my opponent (ai đó) in the final and won the championship trophy (cái gì đó)

Ví dụ 2: I beat the other candidates (ai đó) to win the student council president election (cái gì đó)

Win chiến thắng cái gì đó

ĐỌC THÊM: Những câu quotes hay và đáng suy ngẫm về sự thất bại

Mẫu câu dành cho đối thủ

  • Dành cho người chiến thắng:

Well done!

Congrats/ Congratulations

You’re the man! (US)

  • Dành cho người thua cuộc

Hard luck

Better luck next time

Tough

Tại sao cần chúc mừng đối thủ khi họ thắng và cổ vũ tinh thần khi họ thua? Bởi đó là cách thể hiện sự tôn trọng dành cho họ. Bạn và đối phương đều đã cố gắng hết mình, dù thắng hay thua cả hai đều cần nhận được sự công nhận và tôn trọng từ đối thủ. Tôn trọng đối thủ cũng chính là tôn trọng trận đấu, tôn trọng chính bản thân mình. Chúc các bạn đọc của

Người ta thường tìm đọc những câu nói tiếng Anh hay về bản thân để có thêm cảm hứng và động lực trong những lúc khó khăn. Nhờ đó, tinh thần cũng sẽ được cải thiện phần nào. Sau đây, mời bạn cùng VUS điểm qua những câu nói tiếng Anh hay về bản thân, ý nghĩa, có sức mạnh khích lệ chúng ta nỗ lực và cố gắng hơn trong hiện tại cũng như tương lai.

Tổng hợp những câu nói tiếng Anh hay về bản thân

Dưới đây là những câu nói tiếng Anh hay về bản thân giúp truyền cảm hứng và được mọi người yêu thích hiện nay.

Những câu nói tiếng Anh hay về sự mạnh mẽ

  1. “Strength does not come from physical capacity. It comes from an indomitable will.” – Mahatma Gandhi.

Dịch nghĩa: Sức mạnh không đến từ thể chất. Nó đến từ ý chí kiên định của một người.

  1. “The best view comes after the hardest climb.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Khung cảnh đẹp nhất chỉ xuất hiện sau khi bạn hoàn thành chặng leo núi khó khăn nhất.

  1. “Sometimes you don’t realize your own strength until you come face to face with your greatest weakness.” – Susan Gale.

Dịch nghĩa: Đôi khi bạn không nhận ra được năng lực của bản thân cho đến khi bạn phải đối mặt với điểm yếu lớn nhất của chính mình.

  1. “A strong woman is a woman determined to do something others are determined not be done.” – Marge Piercy.

Dịch nghĩa: Một người phụ nữ mạnh mẽ là người quyết tâm làm điều gì đó mà người khác cho rằng họ không thể làm được.

  1. “Being deeply loved by someone gives you strength while loving someone deeply gives you courage.” – Lao Tzu.

Dịch nghĩa: Được một ai đó yêu sâu đậm sẽ mang lại cho bạn sức mạnh, trong khi yêu ai đó sâu đậm sẽ mang lại cho bạn lòng can đảm.

  1. “You never know how strong you are until being strong is the only choice you have.” – Bob Marley.

Dịch nghĩa: Bạn không bao giờ biết mình mạnh mẽ đến thế nào cho đến khi mạnh mẽ là sự lựa chọn duy nhất mà bạn có.

  1. “If you can’t fly then run, if you can’t run then walk, if you can’t walk then crawl, but whatever you do you have to keep moving forward.” – Martin Luther King Jr.

Dịch nghĩa: Nếu bạn không thể bay thì hãy chạy, nếu bạn không thể chạy thì hãy đi, nếu bạn không thể đi thì hãy bò. Dù có thế nào thì bạn vẫn phải tiếp tục tiến về phía trước.

  1. “Every setback is a setup for a comeback.” – Joel Osteen.

Dịch nghĩa: Mỗi một thất bại là khởi đầu cho sự trở lại.

  1. “You can’t go back and change the beginning, but you can start where you are and change the ending.” – C.S. Lewis.

Dịch nghĩa: Bạn không thể bắt đầu lại, nhưng bạn có thể bắt đầu ở vị trí hiện tại để thay đổi kết quả cuối cùng.

  1. “You may have to fight a battle more than once to win it.” – Margaret Thatcher.

Dịch nghĩa: Chiến thắng có thể không đến từ lần chiến đấu đầu tiên.

  1. “The darkest nights produce the brightest stars.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Những đêm đen tối nhất lại là những đêm mà các vì sao sáng chói nhất.

  1. “Healing doesn’t mean the damage never existed. It means the damage no longer controls our lives.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Chữa lành không có nghĩa là những tổn thương đã biến mất. Nó chỉ là bạn không cho phép chúng kiểm soát cuộc sống của bạn thêm lần nào nữa.

  1. “A hero is an ordinary individual who finds the strength to persevere and endure in spite of overwhelming obstacles.” – Christopher Reeve.

Dịch nghĩa: Anh hùng cũng chỉ là một người bình thường, chẳng qua là họ đủ mạnh mẽ để kiên trì và chịu đựng được những khó khăn.

  1. “Courage isn’t having the strength to go on, it is going on when you don’t have the strength.” – Napoleon Bonaparte.

Dịch nghĩa: Lòng can đảm không phải dựa vào việc có sức mạnh để đi tiếp, mà là vẫn tiếp tục bất kể có sức mạnh hay không.

  1. “When everything seems to be going against you, remember that the airplane takes off against the wind, not with it.” – Henry Ford.

Dịch nghĩa: Khi mọi thứ dường như đang chống lại bạn, hãy nhớ rằng máy bay cất cánh ngược chiều gió chứ không phải thuận chiều gió.

Cùng chủ đề:

  • Những câu nói chữa lành tâm hồn tiếng Anh hay và ý nghĩa
  • 100+ Những câu nói tiếng Anh hay, ý nghĩa khiến bạn rung động
  • 1001 câu nói tiếng Anh hay về tình yêu, ngắn gọn, ý nghĩa

Những câu nói tiếng Anh hay về sự cố gắng

  1. “Who you are tomorrow begins with what you do today.” – Tim Fargo.

Dịch nghĩa: Ngày mai bạn là ai bắt đầu từ việc bạn làm gì hôm nay.

  1. “Breathe. It’s only a bad day, not a bad life.” – Johnny Depp.

Dịch nghĩa: Hít thở một hơi nào. Một ngày tệ hại không có nghĩa là cả đời tệ hại.

  1. “The past is in your head, the future is in your hands.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Quá khứ nằm trong đầu bạn nhưng tương lai thì nằm trong tay bạn.

  1. “You only fail when you stopped trying.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Bạn sẽ chỉ thất bại khi bạn ngừng cố gắng.

  1. “Never let your fear decide your fate.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Đừng bao giờ để nỗi sợ hãi quyết định số phận của bạn.

  1. “Only those who dare to fail greatly can ever achieve greatly.” – Robert F. Kennedy.

Dịch nghĩa: Chỉ những người dám thất bại mới có thể đạt được những thành công vĩ đại.

  1. “As long as you feel pain, you’re still alive. As long as you make mistakes, you’re still human. And as long as you keep trying, there’s still hope.” – Susan Gale.

Dịch nghĩa: Chừng nào bạn còn cảm thấy đau đớn, bạn vẫn còn đang sống. Chừng nào bạn còn mắc sai lầm, bạn vẫn là một con người. Và chừng nào bạn còn tiếp tục cố gắng thì chắc chắn bạn vẫn còn hy vọng.

  1. “Do not fear failure but rather fear not trying.” – Roy T Bennett.

Dịch nghĩa: Thay vì sợ thất bại, hãy sợ rằn bản thân sẽ buông xuôi.

  1. “Without hard work, nothing grows but weeds.” – Gordon B.Hinckley.

Dịch nghĩa: Không cố gắng làm việc chăm chỉ thì chẳng đạt được gì, kể cả là nhỏ nhất.

  1. “The best preparation for tomorrow is doing your best today.” – H. Jackson Brown.

Dịch nghĩa: Sự chuẩn bị tốt nhất cho ngày mai chính là làm hết sức mình ngày hôm nay.

  1. “If we don’t plant knowledge when young, it will give us no shade when we’re old.” – Chesterfield.

Dịch nghĩa: Nếu chúng ta không gieo trồng kiến ​​thức khi còn trẻ thì sẽ không có sự khôn ngoan khi về già.

  1. “Know your limits, but never stop trying to exceed them.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Biết giới hạn của bản thân, nhưng đừng bao giờ ngừng cố gắng vượt qua nó.

  1. “Every adversity, every failure, every heartache carries with it the seed of an equal or greater benefit.” – Napoleon Hill.

Dịch nghĩa: Mọi nghịch cảnh, mọi thất bại, mọi nỗi đau đều mang theo một hạt giống lợi ích tương đương hoặc có khi còn lớn hơn.

  1. “No challenge shall never know all its capabilities.” – Goethe.

Dịch nghĩa: Không có thử thách thì sẽ không bao giờ biết được hết khả năng thực sự

  1. “Success is not final, failure is not fatal: it is the courage to continue that counts.” – Winston Churchill.

Dịch nghĩa: Thành công không phải là điểm đến cuối cùng, thất bại cũng không phải là kết thúc, can đảm bước tiếp mới là điều quan trọng.

Chiến thắng chính bản thân mình tiếng anh là gì năm 2024
Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân, ngắn gọn, ý nghĩa

Những câu nói tiếng Anh hay về sự nỗ lực

  1. “Genius is one percent inspiration and ninety-nine percent perspiration.” – Thomas Edison.

Dịch nghĩa: Thiên tài chỉ có 1% là năng khiếu bẩm sinh, 99% còn lại là do khổ luyện.

  1. “On the road to success, there is no trace of lazy men.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Trên con đường thành công sẽ không có dấu chân của kẻ lười biếng.

  1. “Satisfaction lies in the effort, not in the attainment, full effort is full victory.” – Mahatma Gandhi.

Dịch nghĩa: Sự hài lòng của bản thân nằm ở nỗ lực chứ không phải là kết quả đạt được. Nỗ lực hết mình mới là chiến thắng trọn vẹn nhất.

  1. “Life is 10% what happens to you and 90% how you react to it.” – Charles R. Swindoll.

Dịch nghĩa: 10% cuộc sống được tạo ra từ những chuyện bất ngờ xảy đến với bạn, 90% còn lại phụ thuộc vào cách mà bạn phản ứng với những chuyện đó.

  1. “As long as you don’t stop, it doesn’t matter how slow you go.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Chỉ cần bạn không dừng lại thì việc bạn đi chậm thế nào cũng không thành vấn đề.

  1. “Learning is like rowing a boat upstream, if you don’t move forward you will drift backwards.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Việc học hành cũng giống như chèo thuyền ngược dòng, nếu không tiến thì chắc chắn bạn sẽ bị lùi.

  1. “Failure to prepare means you are ready to accept failure.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Không có sự chuẩn bị đồng nghĩa với việc bạn đã sẵn sàng chấp nhận việc thất bại.

  1. “Nothing is impossible for someone who always tries.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Không có gì là không thể đối với người luôn nỗ lực cố gắng.

  1. “A winner never stops trying.” – Tom Landry.

Dịch nghĩa: Người chiến thắng là người không bao giờ ngừng cố gắng.

  1. “Life doesn’t require that we be the best, only that we try our best.” – H. Jackson Brown Jr.

Dịch nghĩa: Cuộc sống không đòi hỏi chúng ta phải là người giỏi nhất, chỉ cần chúng ta cố gắng hết sức là được.

  1. “Not only try but try your best.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Cố gắng thôi là chưa đủ, hãy cố gắng hết sức mình

  1. “If you wish to reach the highest, begin at the lowest.” – Publilius Syrus.

Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn đạt đến vị trí cao nhất, hãy bắt đầu từ vị trí thấp nhất.

  1. “Ever tried, ever failed, no matter, try again, fail again, fail better.” – Samuel Beckett.

Dịch nghĩa: Đã từng thử, đã từng thất bại, không sao cả, hãy thử, hãy thất bại lần nữa, thất bại tốt hơn. (Ý chỉ thà thất bại còn hơn là ở yên một chỗ và không làm gì)

  1. “A second – class effort is a first- class mistake.” – William Arthur Ward.

Dịch nghĩa: Nỗ lực nửa vời là thất bại đích đáng

  1. “The man who removes a mountain begins by carrying away small stones.” – William Faulkner.

Dịch nghĩa: Người dời núi bắt đầu bằng việc mang đi những hòn đá nhỏ.

Chiến thắng chính bản thân mình tiếng anh là gì năm 2024
Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân, ngắn gọn, ý nghĩa

Những câu nói tạo động lực bằng tiếng Anh

  1. “Life is like riding a bicycle, to keep your balance, you must keep moving.” – Albert Einstein.

Dịch nghĩa: Cuộc sống giống như việc bạn đang đi xe đạp, muốn giữ thăng bằng thì phải tiếp tục di chuyển.

  1. “Live each day as if it’s your last.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Hãy sống mỗi ngày như thể đó là ngày cuối cùng của bạn.

  1. “The secret of success is getting started.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Bí quyết của thành công chính là việc bắt đầu.

  1. “Defeat is simply a signal to press onward.” – Helen Keller.

Dịch nghĩa: Thất bại đơn giản chỉ là tín hiệu để chúng ta tiến về phía trước.

  1. “Where there is a will, there is a way.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Đã muốn làm thì kiểu gì cũng có cách.

  1. “I can accept failure, everyone fails at something. But I can’t accept not trying.” – Michael Jordan.

Dịch nghĩa: Tôi có thể chấp nhận thất bại, mọi người đều có thể thất bại ở điều gì đó. Nhưng tôi không thể chấp nhận được việc không cố gắng.

  1. “Nothing is too small to know, and nothing too big to attempt.” – William Van Horne.

Dịch nghĩa: Không có gì quá nhỏ để tìm hiểu và không có gì quá lớn để thử sức.

  1. “You only live once, but if you do it right, once is enough.” – Mae West.

Dịch nghĩa: Bạn chỉ sống một lần trong đời. Nhưng nếu sống đúng thì một lần thôi là đủ.

  1. “Sometimes people are beautiful, not in looks, not in what they say, just in what they are.” – Markus Zusak.

Dịch nghĩa: Đôi khi con người đẹp không phải ở vẻ bề ngoài, cũng không phải ở lời nói, mà chỉ đơn giản là ở con người họ.

  1. “The only person you should try to be better than is the person you were yesterday.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Người duy nhất mà bạn nên cố gắng để trở nên tốt hơn, chính là bạn của ngày hôm qua.

  1. “Your future depends on many things, but mostly on you.” – Frank Tyger.

Dịch nghĩa: Tương lai của bạn phụ thuộc vào rất nhiều thứ, nhưng chủ yếu là ở bạn.

  1. “Accept responsibility for your life. Know that it is you who will get you where you want to go, no one else.” – Les Brown.

Dịch nghĩa: Hãy chịu trách nhiệm cho cuộc sống của bạn. Hãy hiểu rằng chính bạn sẽ là người đưa bạn đến nơi bạn muốn chứ không phải là một ai khác.

  1. “Success always comes to those who dare to act and seldom comes close to those who are tô coward to take the consequences.” – Jawaharlal Nehru.

Dịch nghĩa: Thành công luôn đến với những người dám hành động và hiếm khi xảy đến với những người hèn nhát không dám nhận lấy hậu quả.

  1. “When life gives you a hundred reasons to cry, show life that you have a thousand reasons to smile.” – Anonymous.

Dịch nghĩa: Khi cuộc đời cho bạn cả trăm lý do để khóc, hãy cho đời thấy rằng bạn có cả ngàn lý do để cười.

  1. “Life is a story. Make yours the best seller.” – Reback.

Dịch nghĩa: Cuộc sống là một câu chuyện. Hãy làm cho chuyện cuộc đời của bạn bán chạy nhất.

Chiến thắng chính bản thân mình tiếng anh là gì năm 2024
Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân, ngắn gọn, ý nghĩa

Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân giúp bạn yêu bản thân hơn

Thay vì để thế giới và mọi người xung quanh quyết định cách chúng ta nhìn nhận về bản thân như thế nào, hãy tập trung và dành thời gian vào việc động viên tích cực và chăm sóc bản thân mình bằng cách tự mang lại niềm vui, hạnh phúc và tự tin cho chính mình. Dưới đây là những câu nói tiếng Anh hay về bản thân giúp bạn biết yêu quý bản thân hơn mỗi ngày.

Trau dồi và nâng cao kỹ năng tiếng Anh vượt trội mỗi ngày tại: Mẹo học tiếng Anh
  1. “When you make a mistake, respond to yourself in a loving way rather than a self-shaming way.” – Ellie Holcomb.

Dịch nghĩa: Khi bạn mắc sai lầm, hãy vỗ về bản thân một cách yêu thương thay vì tự trách mắng chính mình.

  1. “Low self-esteem is like driving through life with your hand-break on.” – Maxwell Maltz.

Dịch nghĩa: Lòng tự trọng thấp giống như việc lái chuyến xe của cuộc đời mà không có phanh

  1. “A man cannot be comfortable without his own approval.” – Mark Twain.

Dịch nghĩa: Một người không thể sống thoải mái nếu không biết cách chấp nhận bản thân mình.

  1. “Never be bullied into silence. Never allow yourself to be made a victim. Accept no one’s definition of your life, but define yourself.” – Harvey Fierstein.

Dịch nghĩa: Đừng bao giờ im lặng khi bị bắt nạt, đừng bao giờ cho phép mình trở thành nạn nhân, cũng đừng chấp nhận sự áp đặt của người khác về cuộc đời của bạn. Hãy tự định hình bản thân mình.

  1. “Self-care is never a selfish act—it is simply good stewardship of the only gift I have.” – Parker Palmer.

Dịch nghĩa: Yêu thương bản thân chưa bao giờ là một hành động ích kỷ, nó chỉ đơn giản là việc gìn giữ món quà mà tôi đang có.

  1. “Why should we worry about what others think of us, do we have more confidence in their opinions than we do our own?” – Brigham Young.

Dịch nghĩa: Tại sao chúng ta phải lo lắng quá nhiều về việc người khác nghĩ gì về mình? Bạn có dám chắc rằng chúng ta sẽ cảm thấy tự tin hơn với lời nhận xét của họ về chúng ta thay vì chúng ta tự đánh giá chính mình?

  1. “To fall in love with yourself is the first secret to happiness.” – Robert Morley.

Dịch nghĩa: Yêu chính mình là bí mật đầu tiên để có được hạnh phúc.

  1. “Owning our story and loving ourselves through that process is the bravest thing that we’ll ever do.” – Brene Brown.

Dịch nghĩa: Có câu chuyện của riêng mình và biết yêu thương bản thân mình, đó là sự dũng cảm nhất mà chúng ta từng làm.

  1. “One of the greatest regrets in life is being what others would want you to be, rather than being yourself.” – Shannon L. Alder.

Dịch nghĩa: Một trong những điều hối tiếc lớn nhất trong đời là trở thành người mà người khác mong muốn thay vì chính mình.

  1. “Once you embrace your value, talents, and strengths, it neutralizes when others think less of you.” – Rob Liano.

Dịch nghĩa: Một khi bạn trân trọng giá trị, tài năng và điểm mạnh của mình, không có cách gì để người ta coi thường bạn được nữa.

  1. “There is one thing we can do better than anyone else: we can be ourselves.” – William Arthur Ward.

Dịch nghĩa: Có một điều chúng ta có thể làm tốt hơn bất kỳ ai khác, đó là làm chính mình.

  1. “To be yourself in a world that is constantly trying to make you something else is the greatest accomplishment.” – Ralph Waldo Emerson.

Dịch nghĩa: Được là chính mình trong một thế giới luôn cố gắng biến bạn thành một người khác chính là thành tựu lớn nhất.

  1. “This life is mine alone. So I have stopped asking people for directions to places they’ve never been.” – Glennon Doyle.

Dịch nghĩa: Cuộc sống này là của riêng mình tôi, vì vậy đừng hỏi người khác cách đi đến những nơi mà họ còn chưa bao giờ đặt chân đến.

  1. “Love yourself unconditionally, just as you love those closest to you despite their faults.” – Les Brown.

Dịch nghĩa: Hãy yêu bản thân vô điều kiện, giống như cái cách bạn yêu những người thân bất chấp lỗi lầm của họ.

  1. “Everyone of us needs to show how much we care for each other and, in the process, care for ourselves.” – Diana, Princess of Wales

Dịch nghĩa: Tất cả chúng ta cần thể hiện rằng chúng ta quan tâm và yêu thương đến nhau nhiều như thế nào và trong quá trình đó, hãy quan tâm và yêu thương cả bản thân mình.

Chiến thắng chính bản thân mình tiếng anh là gì năm 2024
Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân, ngắn gọn, ý nghĩa

Nâng cao khả năng Anh ngữ cùng các khóa học tại VUS

Học tiếng Anh thông qua những câu nói tiếng Anh hay về bản thân cũng là một trong các cách học thú vị giúp cho quá trình học được sáng tạo hơn. Tuy nhiên, chỉ học bằng phương pháp này thôi thì chưa đủ để chúng ta có thể cải thiện và phát triển khả năng Anh ngữ của bản thân. Quá trình này đòi hỏi và phụ thuộc vào rất nhiều các yếu tố khác như tài liệu học tập, người hướng dẫn, các ứng dụng hỗ trợ, phương pháp học hiệu quả,…

Thấu hiểu được nhu cầu và mong muốn học tập của các bạn, VUS đã thiết kế 4 khóa học Anh ngữ độc quyền phù hợp với mọi lứa tuổi:

  • Xây dựng kiến thức Anh ngữ vững chắc, phát triển toàn diện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, cải thiện cùng rèn luyện bộ kỹ năng mềm vượt trội cần thiết cho quá trình học tập, khóa học Young Leaders (11-15 tuổi) tiếng Anh THCS, tạo nên chân dung của những nhà lãnh đạo trẻ tài năng trong tương lai.
  • Với đội ngũ mentor IELTS chuyên nghiệp, tập trung rèn luyện nhuần nhuyễn từng kỹ năng, hướng dẫn từng chiến thuật thi cụ thể giúp học viên sẵn sàng bứt phá band điểm, tự tin chinh phục các kỳ thi tiếng Anh quốc tế với IELTS Express và IELTS Expert.
  • Cùng English Hub tiếng Anh cho người mất gốc, lấy lại nền tảng Anh ngữ, trang bị bộ kỹ năng quan trọng để học tập, làm việc và áp dụng kiến thức vào cuộc sống một cách hiệu quả.
  • Khóa học iTalk tiếng Anh giao tiếp, giúp bạn nâng cao kỹ năng giao tiếp mà không phải lo lắng về công việc hay lịch trình bận rộn. Xây dựng nền tảng Anh ngữ vững chắc sẵn sàng cho hành trình thăng tiến trong sự nghiệp ngay hôm nay.
    Chiến thắng chính bản thân mình tiếng anh là gì năm 2024
    Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân, ngắn gọn, ý nghĩa

VUS – Nâng tầm hội nhập cùng khả năng Anh ngữ vượt trội

VUS tự hào là hệ thống giáo dục và đào tạo Anh ngữ hàng đầu tại Việt Nam. Với những thành tựu xuất sắc trong ngành giáo dục, tính đến tháng 8 năm 2023 trung tâm đã có đến 183.118 em học viên đạt các chứng chỉ (Cambridge Starters, Movers, Flyers, KET, PET, IELTS) tiếp tục giữ vững kỷ lục là hệ thống Anh ngữ có nhiều học viên nhận chứng chỉ quốc tế nhất Việt Nam.

Mới đây, VUS cũng đã thành công chào đón gần 80 cơ sở trên toàn quốc, củng cố và khẳng định vị thế cũng như uy tín của một thương hiệu giáo dục Anh ngữ hàng đầu được 2.700.000 gia đình trên cả nước tin chọn.

Tại VUS có hơn 2.700 giáo viên và giảng viên giỏi, có chuyên môn cao và tâm huyết với nghề lớn nhất tại Việt Nam. Để trở thành giáo viên tại VUS các ứng viên phải trải qua nhiều phòng kiểm tra, đánh giá năng lực nghiêm ngặt.

  • Trải qua 6 vòng thử thách để đánh giá từng kỹ năng.
  • 98 tiếng thực hiện đào tạo và kiểm tra sàng lọc.
  • Chiến thắng lịch sử với tỉ lệ chọi 1/10 hơn cả thi đại học.

100% bộ phận quản lý chất lượng giảng dạy đều phải có bằng thạc sỹ hoặc tiến sĩ trong đào tạo ngôn ngữ Anh) thường xuyên kiểm tra đánh giá định kỳ để đảm bảo chất lượng giảng dạy ổn định và phù hợp với từng học viên.

VUS là hệ thống giảng dạy Anh ngữ đạt tiêu chuẩn toàn cầu trong 6 năm liên tiếp được chứng nhận bởi NEAS (Tổ chức độc lập hàng đầu về đánh giá chất lượng giảng dạy trên toàn thế giới) với 100% cơ sở đạt chứng nhận trên toàn quốc.

Ngoài ra, VUS còn là trung tâm duy nhất trong khu vực đạt hạng mức Platinum, hạng mức cao nhất của British Council – Hội đồng Anh và hạng mức Vàng, hạng mức cao nhất của Cambridge University Press & Assessment.

Với mong muốn mang đến cho các em môi trường học tập tiếng Anh đạt chuẩn quốc tế, VUS luôn không ngừng phấn đấu và phát triển, nhằm nâng cao chất lượng cả về giảng dạy và đào tạo. Chúng tôi cam kết trang bị cho học viên những hành trang vững chắc nhất, giúp các em bước gần hơn tới thành công.

Chiến thắng chính bản thân mình tiếng anh là gì năm 2024
Những câu nói tiếng Anh hay về bản thân, ngắn gọn, ý nghĩa

Thông qua những câu nói tiếng Anh hay về bản thân được VUS tổng hợp bên trên, hy vọng các bạn sẽ có thêm nhiều nguồn cảm hứng, được tiếp thêm động lực, sức mạnh để tự tin hơn, sẵn sàng đối mặt với những chông gai, thử thách trong cuộc sống. Đừng quên theo dõi VUS để xem thêm những bài viết hay và bổ ích khác bạn nhé!